Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Lương Đức Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Lương Đức Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lương Đức Sắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lương Đức Số Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lương Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Chính, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lương Đức Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lương Đức huyến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lại Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lữ Đức Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 00/01/1972 Quê quán: Tân Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4477 Xem chi tiết →
  10. Ma Đức Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Mai Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 987 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Mai Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42110 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42080 Xem chi tiết →
  15. Mai Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 113 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Mai Đức Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Mai Đức Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Mai Đức Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Mai Đức Thuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Man Đức Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách