Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Vũ Đức Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 718 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Huy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Phẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 306 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Truyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3842 Xem chi tiết →
  18. Đc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Dưch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách