Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Cù Đức Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Doãn Đức Toạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dưng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 931 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1634 Xem chi tiết →
- Dương Đức Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đức Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Dương Đức Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Đức Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Đức Quang Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1982 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3471 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Dương Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1973 Quê quán: Số 153 Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: C10D9E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Hoàng Công Dực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An