Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Bùi Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 230 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Xoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Phúc ứng, Xã Phúc Ứng, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Y Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức ích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1384 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Đỉm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 580 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/12/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi đức Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Bế Đức Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Cao Hoài Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 69 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1782 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách