Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 557 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Thạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C1 · Lô Tây Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 394 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách