Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Đào Đức Vấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đào Đức Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 357 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  5. Đòan Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  6. Đòan Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đường Vĩnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Bá Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 216 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đặng Nhựt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 77 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1946 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách