Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 340 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 570 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách