Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.

  1. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Mấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Mấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Na Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 4.215 người trong các danh sách