Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 37 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Niên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đức Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1925 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Đức Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 811 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lưu Đức Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Đức Tiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Đức Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3923 Xem chi tiết →
- Mạ Đức Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An