Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Hoàng Hữu Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 956 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3993 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Đức Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Dức Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An