Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Hồ Đức Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
- Hồ Đức Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Hứa Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1990 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hứa Đức Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- K' Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- K' Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Lâm Bá Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 274 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lâm Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lãnh Đức Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1984 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
-
Lê Minh Đức
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 28/2/1975
Quê quán: Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị: E Bộ 28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ B6 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu C
Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An