Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Hoàng Đức Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D41 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Mao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M28 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quýnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T207 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T108 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Hoàng đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1778 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Voi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Đức Bán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Đức Bông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C86 · Hàng 10 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An