Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Dư Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 485 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T173 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- H - V - Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- H. Đức Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Haòng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An