Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đức”.
- Võ Đức Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Đức Xâng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Võ Đức Ước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 467 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Là Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lương Đức Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đồng chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Võ Đức Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1952 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 245 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 4.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An