Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. NGuyễn Đức Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Đức Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Đức Trượng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 392 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 308 Xem chi tiết →

Còn 5.549 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.549 người trong các danh sách