Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đức Niệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 266 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2787 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Pháo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 160 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 34 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/6/1981 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Quốc Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 31/3/1988 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Rĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Rục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 837 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách