Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đức Huyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1311 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 763 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 53 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1958 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1562 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách