Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 394 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1606 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42265 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đực Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đực Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đúc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách