Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Lê Đức Mỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Nhiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Vũ Liệt- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 194 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Thiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3695 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1186 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Thơ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/7/1985 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1799 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách