Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Lê Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 271 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 193 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1511 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1926 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1842 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 382 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách