Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 381 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 538 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đông Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 45 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đức Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đức Miễn (cha) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đức Miễn (con) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đức Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đức Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách