Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Bùi Đức Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 959 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Nhượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 206 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Phượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Sồ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 205 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 25 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Thuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/4/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1170 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 317 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 Đơn vị: DT17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 113 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Tiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1265 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách