Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Bùi Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 199 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 71 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1410 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 610 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2457 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 23 · Lô 29 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách