Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Ngô Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đức Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Quả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đức Sùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Sường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Sử Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Thu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/7/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đức Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đức Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Tịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 254 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Tự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách