Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.
- Ngô Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 812 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Ngô Vĩnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1965 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Bộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Chân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An