Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đức Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 121 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Đạm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 370 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/2/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đặc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách