Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đức Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Số Nhà 71 - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3421 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách