Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Phúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 115 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách