Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Miên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Miễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Miễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Mái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Mãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Mẫu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Mẹo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/5/1949 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23) mộ 3 1/50000 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách