Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 208 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Biểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bách Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bênh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách