Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phó Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 369 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Q. Đức Hóa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 272 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tươi (Đực) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 139 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Long, Xã Hưng Long, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An