Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Bích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Đức Cự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đồng Tiến Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đồng chí: Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Mạnh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B58 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1983 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách