Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.
- Văn Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
- Văn Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Đức Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
- Vũ Hiền Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 532 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Huy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Trí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1894 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Quế Nham, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: C Hòa, Chi Linh, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1946 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 420 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An