Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “ĐỨC”.

  1. Nguyễn Đức Búa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Búa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Lam Cốt, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chiờu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5.598 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  4. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  5. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
→ Xem cả 5.598 người trong các danh sách