Tìm thấy 1.043 hồ sơ cho “Đợi”.

  1. Nguyễn Đình Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đới Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  5. Ngô Hữu Đợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Ngô Long Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Đơn vị: Du kíc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Đơn vị: Du kíc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 272 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đơì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phan Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 538 Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Dõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 769 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dòi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 387 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Vĩnh Lộc, Bình Tân, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đới Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đời Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuõn Đội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 4B Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Đời Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
  3. Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 6 1/50000 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0
  4. Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
→ Xem cả 246 người trong các danh sách