Tìm thấy 1.043 hồ sơ cho “Đợi”.

  1. Vũ Văn Đối Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Đới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. hồ đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: bình thành, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 438 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: bình thành, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 853 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. phan hữu đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  8. Đinh Doi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đinh Dơi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đinh Thị Dơi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1964 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 313 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 266 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Đới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đối Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗi Văn Cuỗng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. ĐộI Cợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 40 Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
  3. Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 6 1/50000 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0
  4. Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
→ Xem cả 246 người trong các danh sách