Tìm thấy 1.043 hồ sơ cho “Đợi”.
- Lê văn Đối Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đời Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lò Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 138 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lý Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lường văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 56 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/9/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đói Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/45/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 345 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1014 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 168 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0
- Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
- Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 6 1/50000 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0
- Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum