Tìm thấy 1.043 hồ sơ cho “Đợi”.
- Trương Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 545 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Công Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 562 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Đồng Lý, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 304 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
- U Dơi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Võ Văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 210 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 71 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0
- Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
- Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 6 1/50000 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0
- Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum