Tìm thấy 1.043 hồ sơ cho “Đợi”.
- Võ Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 261 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Chu Văn Đội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Trần Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Đôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đới Sỹ Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3991 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bạc Cầm Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Chu Sĩ Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0
- Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
- Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 6 1/50000 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0
- Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum