Tìm thấy 1.043 hồ sơ cho “Đợi”.
- Phan Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 03 - 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Đòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đối Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Quang Đối Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trương Thành Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ph. Đợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1913 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1624 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0
- Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
- Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 6 1/50000 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0
- Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum