Tìm thấy 1.043 hồ sơ cho “Đợi”.

  1. Em Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Đời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Dỗi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Tống Phước Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đối Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. K' Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. K' Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 467 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
  3. Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 6 1/50000 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0
  4. Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
→ Xem cả 245 người trong các danh sách