Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Tiến”.

  1. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2, D80 KN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D622 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Hy sinh: 19/4/1972 NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Hy sinh: 19/04/1972
  3. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Hy sinh: 19/04/1972
  4. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Hy sinh: 19/04/1972
  5. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Giang- Nam Ninh- Hy sinh: 30/4/1972