Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Thanh”.
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Thiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mỹ Thuật - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 10/3/1973 Mai táng ban đầu: Chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đỗ Xuân Thảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Điền - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đỗ Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 12/1970
- Đỗ Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số nhà 41- Đà Nẵng- Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1969
- Đỗ Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Liên Cần- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/12/1979