Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Thú”.

  1. Đỗ Xuân Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Đổ Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 647 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Thư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 178 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Thừa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ xuân Thuỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 29 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 681 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Thuởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum