Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Tứ”.
- Đỗ Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ xuân Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 583 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuấn Năm sinh: 1877 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975
- Đỗ Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970
- Đỗ Xuân Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969