Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Quán”.

  1. Đỗ Xuân Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Kim Dũng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 130 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 76 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Đặc công tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: trung Thành - Tân An - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 5/8/1972
  2. Đỗ Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Hồi- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/02/1967 Tây Kon Tum