Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Ngô”.

  1. Đỗ Xuân Ngô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Ngô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C2 - D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Hà- An Thụy- Hy sinh: 23/9/1974