Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Hùng”.

  1. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Châu thành - Giao Hoan - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/9/1968
  2. Đỗ Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/8/1972