Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Hòa”.

  1. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô BTT Xem chi tiết →
  11. Đổ Xuân Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đổ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đỗ Xuân Hòa” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.