Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Cường”.

  1. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Cưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhị Trai- Trùng Xá- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 08 mộ 1 1/50000